Nghĩa tiếng Việt
- Thùng (đầy), bể (đầy) (nước, dầu... ).danh từ
Ví dụ
-
A tankful of water lasted all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tæŋk/
A tankful of water lasted all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép