TanroDictionary Sổ từ

tantalizer

/ˈtæntəˌlɑɪzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhử trêu ngươi.danh từ

Ví dụ

  1. The tantalizer was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép