Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tantalize.động từ
- Nhử trêu ngươi.tính từ
Ví dụ
-
The smell was tantalizing and made us hungry.
-
The tantalizing cake sat just out of reach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép