TanroDictionary Sổ từ

tantalus

/ˈtæntələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các loại bao bì đựng hàng vẫn cho thấy rõ ràng két hở (như) két bia, nước ngọt, bao bì trong suốt.danh từ

Ví dụ

  1. The drinks came in a clear tantalus box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép