Nghĩa tiếng Việt
- Cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành; ăn vạ (trẻ con)danh từ
Ví dụ
-
The child threw a tantrum in the store.
-
to fly into a tantrum
nổi giận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép