TanroDictionary Sổ từ

tantrum

/ˈtæntrəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành; ăn vạ (trẻ con)danh từ

Ví dụ

  1. The child threw a tantrum in the store.

  2. to fly into a tantrum

    nổi giận

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép