Nghĩa tiếng Việt
- Lượt, lần.danh từ
- dây bện bằng đay hay cói dùng để buộc quang gánh, võngdanh từ
- Từ dùng để tự xưng với người dưới hoặc người ngang hàng thân với mình, hoặc đôi khi được sử dụng với ý khinh thường người khácđại từ
Tiếng Nhật
- 俺おれtao, tớ, tôi (nam giới, thân mật hoặc suồng sã)
Ví dụ
-
Đã mấy tao xơ xác vì cờ bạc.
-
Thằng kia lại đây tao bảo!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「tao」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Đạo (trong chủ thuyết của Lão Tử).
Ví dụ
- He followed the tao in daily life.