TanroDictionary Sổ từ

tao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lượt, lần.danh từ
  2. dây bện bằng đay hay cói dùng để buộc quang gánh, võngdanh từ
  3. Từ dùng để tự xưng với người dưới hoặc người ngang hàng thân với mình, hoặc đôi khi được sử dụng với ý khinh thường người khácđại từ

Tiếng Nhật

  • 俺おれtao, tớ, tôi (nam giới, thân mật hoặc suồng sã)

Ví dụ

  1. Đã mấy tao xơ xác vì cờ bạc.

  2. Thằng kia lại đây tao bảo!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「tao」

tao

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đạo (trong chủ thuyết của Lão Tử).

Ví dụ

  • He followed the tao in daily life.