Nghĩa tiếng Việt
- Người theo đạo Lão.danh từ
Ví dụ
-
The taoist studied quiet living and balance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaʊɪst/
The taoist studied quiet living and balance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép