Nghĩa tiếng Việt
- Thước dây.danh từ
Ví dụ
-
She used a tape-line to mark the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈteɪpˈlɑɪn/
She used a tape-line to mark the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép