Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tapeđộng từ
Ví dụ
-
We taped the package shut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈeɪpt/
We taped the package shut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép