Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của taperđộng từ
- Hình nón; có dạng cái nêm.tính từ
- Vót thon; vót nhọn.tính từ
Ví dụ
-
The candle tapered until only smoke remained.
-
The tapered handle fit comfortably in my hand.
-
He used a tapered stick to stir the paint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép