TanroDictionary Sổ từ

tapered

/ˈteɪpɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của taperđộng từ
  2. Hình nón; có dạng cái nêm.tính từ
  3. Vót thon; vót nhọn.tính từ

Ví dụ

  1. The candle tapered until only smoke remained.

  2. The tapered handle fit comfortably in my hand.

  3. He used a tapered stick to stir the paint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép