Nghĩa tiếng Việt
- Trải thảm, trang trí bằng thảm.tính từ
Ví dụ
-
The tapestried wall looked warm and rich.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæpəstrid/
The tapestried wall looked warm and rich.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép