Nghĩa tiếng Việt
- Tấm thảm.danh từ
- Trang trí bằng thảm.động từ
Ví dụ
-
The wall had a colorful tapestry hanging there.
-
They tapestry the hall with woven cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép