TanroDictionary Sổ từ

taping

/ˈteɪpin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tape.động từ
  2. Sự quấn bọc (bằng băng cách điện).danh từ
  3. Sự đo bằng thước dây.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was taping the lesson for later review.

  2. Careful taping kept the wires safe.

  3. The taping showed the length of the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép