Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tape.động từ
- Sự quấn bọc (bằng băng cách điện).danh từ
- Sự đo bằng thước dây.danh từ
Tiếng Nhật
- テーピングquấn băng (khớp bị thương)
Ví dụ
-
She was taping the lesson for later review.
-
Careful taping kept the wires safe.
-
The taping showed the length of the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép