Nghĩa tiếng Việt
- Bột sắn hột, tapiôca.danh từ
Ví dụ
-
She stirred tapioca into the pudding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtæpiˈəʊkə/
She stirred tapioca into the pudding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép