TanroDictionary Sổ từ

tapir

/ˈteɪpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài ta-pia, một loại động vật có vú, bề ngoài gần giống lợn; sống ở Nam Mỹ, Trung Mỹ và Đông Nam Á.danh từ

Ví dụ

  1. We saw a tapir resting near the riverbank.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép