Nghĩa tiếng Việt
- Loài ta-pia, một loại động vật có vú, bề ngoài gần giống lợn; sống ở Nam Mỹ, Trung Mỹ và Đông Nam Á.danh từ
Ví dụ
-
We saw a tapir resting near the riverbank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép