Nghĩa tiếng Việt
- Tấm thảm.danh từ
Ví dụ
-
The chair stood on a red tapis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæˌpi/
The chair stood on a red tapis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép