Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tapđộng từ
Ví dụ
-
She tapped the table twice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tæpt/
She tapped the table twice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép