TanroDictionary Sổ từ

taramasalata

/ˌtærəməsəˈlɑːtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột ăn được (thường màu hồng) làm bằng trứng cá đối, cá phèn hoặc cá tuyết hun khói.danh từ

Ví dụ

  1. We spread taramasalata on warm bread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép