TanroDictionary Sổ từ

tarantula

/təˈræntʃələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhện đen lớn ở Nam Âu, nhện lớn lông lá ở vùng nhiệt đới.danh từ

Ví dụ

  1. A tarantula hid under the dark rock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép