Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng trống tùng tùng; tiếng tù và.danh từ
Ví dụ
-
The taratantara echoed across the quiet field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌterəˈtæntrə/
The taratantara echoed across the quiet field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép