Nghĩa tiếng Việt
- Mũ khăn (của người A-rập).danh từ
Ví dụ
-
He bought a red tarboosh at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tɑːˈbuːʃ/
He bought a red tarboosh at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép