TanroDictionary Sổ từ

tarboosh

/tɑːˈbuːʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ khăn (của người A-rập).danh từ

Ví dụ

  1. He bought a red tarboosh at the market.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép