TanroDictionary Sổ từ

tardo

/ˈtɑːrˌdoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậm.danh từ

Ví dụ

  1. He moved with a tardo step this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép