Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taređộng từ
Ví dụ
-
The clerk tares the scale each morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈeəz/
The clerk tares the scale each morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép