TanroDictionary Sổ từ

tares

/tˈeəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taređộng từ

Ví dụ

  1. The clerk tares the scale each morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép