Nghĩa tiếng Việt
- Đá giăm nhựa (để rải đường).danh từ
- Rải đá giăm nhựa trên đường.động từ
Ví dụ
-
The road was covered with tarmacadam.
-
They tarmacadam the street before winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép