Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói dối, nói láo, nói điêu.danh từ
- Nói dối, nói láo, nói điêu.động từ
Ví dụ
-
His excuse sounded like a silly tarradiddle.
-
Don't tarradiddle when you know the truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép