TanroDictionary Sổ từ

tarry

/ˈtæri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống nhựa, giống hắc ín.tính từ
  2. Quét nhựa, dính nhựa, quét hắc ín, dính hắc ín.tính từ
  3. (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại.động từ
  4. Chậm, trễ.động từ
  5. Đợi chờ.động từ

Ví dụ

  1. The tarry rope stuck to his gloves.

  2. His hands were tarry after the repair.

  3. We tarry at the park after lunch.

  4. The train became tarry in the fog.

  5. Please tarry here until I return.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép