Nghĩa tiếng Việt
- Khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân.danh từ
Ví dụ
-
The bird moved its tarsi along the branch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɑːrsi/
The bird moved its tarsi along the branch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép