TanroDictionary Sổ từ

tarsus

/ˈtɑːrsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân.danh từ

Ví dụ

  1. She sprained her tarsus while running yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép