TanroDictionary Sổ từ

tartufe

/ˈtɑːrˌtʌf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giả nhân giả nghĩa, người đạo đức giả.danh từ

Ví dụ

  1. The tartufe smiled, but his words felt false.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép