TanroDictionary Sổ từ

taser

/ˈteɪzə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại vũ khí cầm tay làm người tê liệt bằng cách giật điện.danh từ

Ví dụ

  1. The police carried a taser for safety.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép