Nghĩa tiếng Việt
- Loại vũ khí cầm tay làm người tê liệt bằng cách giật điện.danh từ
Ví dụ
-
The police carried a taser for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈteɪzə(r)/
The police carried a taser for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép