TanroDictionary Sổ từ

tasked

/tæskt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của taskđộng từ

Ví dụ

  1. They tasked him with cleaning the kitchen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép