Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của taskđộng từ
Ví dụ
-
They tasked him with cleaning the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tæskt/
They tasked him with cleaning the kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép