TanroDictionary Sổ từ

tasking

/tˈɑːskɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của task.động từ

Ví dụ

  1. She is tasking her team with new work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép