Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của task.động từ
Ví dụ
-
She is tasking her team with new work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈɑːskɪŋ/
She is tasking her team with new work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép