Nghĩa tiếng Việt
- Có núm tua, được trang trí bằng quả tua.tính từ
Ví dụ
-
Her tasseled scarf swung in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæsld/
Her tasseled scarf swung in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép