Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tasselđộng từ
- Có núm tua.tính từ
Ví dụ
-
She tasselled the scarf for style.
-
The tasselled hat looked bright and cheerful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép