TanroDictionary Sổ từ

tasteful

/ˈteɪstfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhã, trang nhã.tính từ
  2. Có óc thẩm mỹ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They chose a tasteful room design.

  2. Her tasteful style impressed everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép