Nghĩa tiếng Việt
- Nhã, trang nhã.tính từ
- Có óc thẩm mỹ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They chose a tasteful room design.
-
Her tasteful style impressed everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép