TanroDictionary Sổ từ

tasting

/ˈteɪstɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của taste.động từ
  2. Cuộc thi nếm.danh từ
  3. Có vị được nói rõ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We were tasting the soup before dinner.

  2. The school held a tasting for new juices.

  3. The wine was tasting sweet and fresh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép