Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của taste.động từ
- Cuộc thi nếm.danh từ
- Có vị được nói rõ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We were tasting the soup before dinner.
-
The school held a tasting for new juices.
-
The wine was tasting sweet and fresh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép