Nghĩa tiếng Việt
- Rách nát, bị xé vụn, tả tơi.tính từ
- Ăn mặc rách rưới.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old flag was tattered and torn by wind.
-
His tattered jacket needed a repair.
-
all tattered and torn
rách rưới tả tơi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép