Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tattoo.động từ
Tiếng Nhật
- 入れ墨いれずみhình xăm, sự xăm mình
Ví dụ
-
She is tattooing a small star on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép