Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tautenđộng từ
Ví dụ
-
He tautened the string until it stayed straight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɔːtnd/
He tautened the string until it stayed straight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép