TanroDictionary Sổ từ

tautly

/ˈtɔtli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căng thẳng.D
  2. Sẵn sàng (hành động).D

Ví dụ

  1. She stood tautli beside the door.

  2. He was tautli ready to begin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép