Nghĩa tiếng Việt
- Căng thẳng.D
- Sẵn sàng (hành động).D
Ví dụ
-
She stood tautli beside the door.
-
He was tautli ready to begin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɔtli/
She stood tautli beside the door.
He was tautli ready to begin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép