TanroDictionary Sổ từ

tautness

/tɔːtnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính căng.danh từ
  2. Tình trạng tốt.danh từ
  3. Tính căng thẳng; tình trạng căng thẳng.danh từ

Ví dụ

  1. The rope's tautness kept the tent steady.

  2. The job's tautness made her feel calm.

  3. You could feel the room's tautness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép