Nghĩa tiếng Việt
- Người lái xe tắc xi.danh từ
Ví dụ
-
The taxi-man helped with our bags.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæksiˈmæn/
The taxi-man helped with our bags.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép