TanroDictionary Sổ từ

taxied

/tˈæksid/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của taxiđộng từ

Ví dụ

  1. The pilot taxied the plane to the gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép