Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của taxiđộng từ
Ví dụ
-
The pilot taxied the plane to the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈæksid/
The pilot taxied the plane to the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép