Nghĩa tiếng Việt
- Được miễn thuế; không thuế.tính từ
Ví dụ
-
The shop offers taxiless goods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæksiːzəlz/
The shop offers taxiless goods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép