Nghĩa tiếng Việt
- Viên chức xác định chi phí tố tụng.danh từ
Ví dụ
-
The taxing-master checked the court costs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtæksinˈmæstɜː/
The taxing-master checked the court costs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép