Nghĩa tiếng Việt
- Phân loại.tính từ
Ví dụ
-
His taxonomic chart was very clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtæksəˈnɒmɪk/
His taxonomic chart was very clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép