TanroDictionary Sổ từ

tbs

/ˌtiːˈbiːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (tôn giáo) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của True Buddha School.danh từ

Ví dụ

  1. The tbs played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép