Nghĩa tiếng Việt
- Trò cưng của thầy cô (đôi khi mang nghĩa châm biếm).idiom
Tiếng Nhật
- 愛弟子まなでしhọc trò cưng
Ví dụ
-
He was always sitting in the front row and answering every question, acting like a teacher's pet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép