Nghĩa tiếng Việt
- Sự liên hệ lẫn nhau; sự hợp tác.danh từ
- Sự phối hợp đồng bộ.danh từ
Ví dụ
-
Good teamplay helped them finish early.
-
Their teamplay was smooth and careful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép