TanroDictionary Sổ từ

teamplay

/ˈtempli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự liên hệ lẫn nhau; sự hợp tác.danh từ
  2. Sự phối hợp đồng bộ.danh từ

Ví dụ

  1. Good teamplay helped them finish early.

  2. Their teamplay was smooth and careful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép