Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tearđộng từ
Ví dụ
-
The cloth teared during the move.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tɪə(r)d/
The cloth teared during the move.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép